Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: jue2, gui4;
Việt bính: kyut3;
趹 quyết, quế
Nghĩa Trung Việt của từ 趹
(Động) Ngựa phi, ngựa phóng nhanh.Một âm là quế.(Động) Đá (lừa ngựa dùng móng chân sau đá).
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Hữu giác giả xúc, hữu xỉ giả phệ, hữu độc giả thích, hữu đề giả quế 有角者觸, 有齒者噬, 有毒者螫, 有蹄者趹 (Binh lược 兵略) Có sừng để húc, có răng để cắn, có nọc để chích, có móng để đá.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: quế
| quế | 劌: | quế (làm hại, cắt) |
| quế | 怪: | hồn ma bóng quế (hồn người chết) |
| quế | 挂: | |
| quế | 桂: | vỏ quế |
| quế | 跬: | quế bộ bất li (không dời nửa bước) |
| quế | 鈌: |

Tìm hình ảnh cho: quyết, quế Tìm thêm nội dung cho: quyết, quế
