Từ: quyết, quế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ quyết, quế:

趹 quyết, quế

Đây là các chữ cấu thành từ này: quyết,quế

quyết, quế [quyết, quế]

U+8DB9, tổng 11 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2, gui4;
Việt bính: kyut3;

quyết, quế

Nghĩa Trung Việt của từ 趹

(Động) Ngựa phi, ngựa phóng nhanh.Một âm là quế.

(Động)
Đá (lừa ngựa dùng móng chân sau đá).
◇Hoài Nam Tử
: Hữu giác giả xúc, hữu xỉ giả phệ, hữu độc giả thích, hữu đề giả quế , , , (Binh lược ) Có sừng để húc, có răng để cắn, có nọc để chích, có móng để đá.

Chữ gần giống với 趹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿒, 𧿨, 𧿫, 𧿬, 𧿭,

Chữ gần giống 趹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趹 Tự hình chữ 趹 Tự hình chữ 趹 Tự hình chữ 趹

Nghĩa chữ nôm của chữ: quế

quế:quế (làm hại, cắt)
quế:hồn ma bóng quế (hồn người chết)
quế: 
quế:vỏ quế
quế:quế bộ bất li (không dời nửa bước)
quế: 
quyết, quế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quyết, quế Tìm thêm nội dung cho: quyết, quế